Hổ trợ trực tuyến
0909 134 692
(HINO-ISUZU)
Quảng cáo
Thống kê truy cập
Online: 55
Lượt truy cập: 394066
 Tìm kiếm:   Giá từ:   ~  Đến:  
14.ISUZU NQR75M THÙNG KÍN (4.9 TẤN)

 

Thông số kỹ thuật ôtô: 

 

Nhãn hiệu :

ISUZU NQR75M/LEE-TK

Số chứng nhận :

325/VAQ09 - 01/14 – 00

Ngày cấp :

25/07/2014

Loại phương tiện :

Ô tô tải (thùng kín)

Xuất xứ :

Nhật Bản và Việt Nam

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH ô tô LE E

Địa chỉ :

Số 1/644, tổ 10, khu phố Hòa Lân 2, P. Thuận Giao, Thuận An, tỉnh Bình Dương

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

3905

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1915

kG

- Cầu sau :

1990

kG

Tải trọng cho phép chở :

4900

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9000

Kg

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8050 x 2240 x 3200

Mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6100 x 2070 x 2050

Mm

Chiều dài cơ sở :

4475

Mm

Vết bánh xe trước / sau :

1680/1650

Mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1 E2N

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 – 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng có bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 189 kg/m3; - Hàng năm, Giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

 

 

2.ISUZU NMR85H THÙNG MUI PHỦ BỬNG NÂNG HẠ (1.45 TẤN)
2.ISUZU NMR85H THÙNG MUI PHỦ BỬNG NÂNG HẠ (1.45 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
3.ISUZU NMR85H THÙNG KÍN (1.7 TẤN)
3.ISUZU NMR85H THÙNG KÍN (1.7 TẤN)
Giá:  615,000,000 VNĐ
4.ISUZU NMR85H KÍN BỬNG NÂNG (1.6 TẤN)
4.ISUZU NMR85H KÍN BỬNG NÂNG (1.6 TẤN)
Giá:  640,000,000 VNĐ
5.ISUZU NPR85K THÙNG LỬNG (3.75 TẤN)
5.ISUZU NPR85K THÙNG LỬNG (3.75 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
6.ISUZU NPR85K THÙNG MUI PHỦ (3.4 TẤN)
6.ISUZU NPR85K THÙNG MUI PHỦ (3.4 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
7.ISUZU NPR85K THÙNG KÍN (3.4 TẤN)
7.ISUZU NPR85K THÙNG KÍN (3.4 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
8.ISUZU NPR85K CHỞ GIA CẦM (3.0 TẤN)
8.ISUZU NPR85K CHỞ GIA CẦM (3.0 TẤN)
Giá:  680,000,000 VNĐ
9.ISUZU NQR75L THÙNG MUI PHỦ ( 4.9 TẤN)
9.ISUZU NQR75L THÙNG MUI PHỦ ( 4.9 TẤN)
Giá:  720,000,000 VNĐ
10.ISUZU NQP75L THÙNG KÍN ( 4.9 TẤN)
10.ISUZU NQP75L THÙNG KÍN ( 4.9 TẤN)
Giá:  730,000,000 VNĐ
11.ISUZU NQR75L KÍN BỬNG NÂNG HẠ(4.6 TẤN)
11.ISUZU NQR75L KÍN BỬNG NÂNG HẠ(4.6 TẤN)
Giá:  770,000,000 VNĐ
12.ISUZU NQR75M THÙNG LỬNG ( 5.3 TẤN)
12.ISUZU NQR75M THÙNG LỬNG ( 5.3 TẤN)
Giá:  2,147,483,647 VNĐ
13.ISUZU NQR75M MUI PHỦ (4.9 TẤN)
13.ISUZU NQR75M MUI PHỦ (4.9 TẤN)
Giá:  750,000,000 VNĐ
Hổ trợ trực tuyến
0931 92 09 92
(XE TẢI FUSO)
Quảng Cáo
Face book