Hổ trợ trực tuyến
0909 134 692
(HINO-ISUZU)
Quảng cáo
Thống kê truy cập
Online: 26
Lượt truy cập: 412232
 Tìm kiếm:   Giá từ:   ~  Đến:  
14.ISUZU FVM34W THÙNG KÍN (14.5 TẤN)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ:

 

Nhãn hiệu :

ISUZU FVM34W/LEE-TK

Số chứng nhận :

1296/VAQ09 - 01/15 - 00

Ngày cấp :

25/08/2015

Loại phương tiện :

Ô tô tải (thùng kín)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH ô tô LE E

Địa chỉ :

Số 1/644, tổ 10, khu phố Hòa Lân 2, P. Thuận Giao, Thuận An, tỉnh Bình Dương

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

9305

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3605

kG

- Cầu sau :

5700

kG

Tải trọng cho phép chở :

14500

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

24000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

11770 x 2480 x 3700

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

9450 x 2350 x 2300/---

mm

Khoảng cách trục :

5820 + 1300

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1970/1845

mm

Số trục :

3

 

Công thức bánh xe :

6 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

6HK1-TCS

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7790       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

206 kW/ 2400 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---

Lốp trước / sau:

11.00 R20 /11.00 R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 và 3 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Thành bên thùng hàng không bố trí cửa xếp, dỡ hàng; - Khi sử dụng toàn bộ thể tích thùng xe để chuyên chở thì chỉ được chở các loại hàng hóa có khối lượng riêng không vượt quá 283 kg/m3; - Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá

 

 

1.ISUZU FRR90N THÙNG LỬNG (5.9 TẤN)
1.ISUZU FRR90N THÙNG LỬNG (5.9 TẤN)
Giá:  920,000,000 VNĐ
2.ISUZU FRR90N THÙNG MUI PHỦ ( 5.8 TẤN)
2.ISUZU FRR90N THÙNG MUI PHỦ ( 5.8 TẤN)
Giá:  910,000,000 VNĐ
3.ISUZU FRR90N THÙNG KÍN ( 5.7 TẤN)
3.ISUZU FRR90N THÙNG KÍN ( 5.7 TẤN)
Giá:  910,000,000 VNĐ
4.ISUZU FRR90N CHỞ XE MÁY ( 4.4 TẤN)
4.ISUZU FRR90N CHỞ XE MÁY ( 4.4 TẤN)
Giá:  950,000,000 VNĐ
5.ISUZU FRR90N GẮN CẨU UNIC 345 ( 4.7 TẤN)
5.ISUZU FRR90N GẮN CẨU UNIC 345 ( 4.7 TẤN)
Giá:  1,330,000,000 VNĐ
6.ISUZU FVR34Q THÙNG MUI PHỦ ( 8.2 TẤN)
6.ISUZU FVR34Q THÙNG MUI PHỦ ( 8.2 TẤN)
Giá:  1,330,000,000 VNĐ
7.ISUZU FVR34S THÙNG LỬNG (8.3 TẤN)
7.ISUZU FVR34S THÙNG LỬNG (8.3 TẤN)
Giá:  1,300,000,000 VNĐ
8.ISUZU FVR34S THÙNG MUI PHỦ (8.1 TẤN)
8.ISUZU FVR34S THÙNG MUI PHỦ (8.1 TẤN)
Giá:  1,330,000,000 VNĐ
9.ISUZU FVR34S THÙNG KÍN ( 7.8 TẤN)
9.ISUZU FVR34S THÙNG KÍN ( 7.8 TẤN)
Giá:  1,330,000,000 VNĐ
10.ISUZU FVM34T THÙNG MUI PHỦ ( 15 TẤN)
10.ISUZU FVM34T THÙNG MUI PHỦ ( 15 TẤN)
Giá:  1,650,000,000 VNĐ
11.ISUZU FVM34T THÙNG KÍN ( 14.8 TẤN)
11.ISUZU FVM34T THÙNG KÍN ( 14.8 TẤN)
Giá:  1,650,000,000 VNĐ
12.ISUZU FVM34W THÙNG MUI PHỦ (14.6 TẤN)
12.ISUZU FVM34W THÙNG MUI PHỦ (14.6 TẤN)
Giá:  1,760,000,000 VNĐ
Hổ trợ trực tuyến
0931 92 09 92
(XE TẢI FUSO)
Quảng Cáo
Face book