Hổ trợ trực tuyến
0909 134 692
(HINO-ISUZU)
Quảng cáo
Thống kê truy cập
Online: 62
Lượt truy cập: 394073
 Tìm kiếm:   Giá từ:   ~  Đến:  
13.ISUZU NQR75M MUI PHỦ (4.9 TẤN)

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE Ô TÔ:

 

Nhãn hiệu :

ISUZU NQR75M/LEE-MB

Số chứng nhận :

204/VAQ09 - 01/15 – 00

Ngày cấp :

26/02/2015

Loại phương tiện :

Ô tô tải (có mui)

Xuất xứ :

---

Cơ sở sản xuất :

Công ty TNHH ô tô LE E

Địa chỉ :

Số 1/644, tổ 10, khu phố Hòa Lân 2, P. Thuận Giao, Thuận An, tỉnh Bình Dương

Thông số chung:

 

Trọng lượng bản thân :

3855

kG

Phân bố : - Cầu trước :

1910

kG

- Cầu sau :

1945

kG

Tải trọng cho phép chở :

4950

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

9000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8000 x 2200 x 3200

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :

6100 x 2070 x 760/2050

mm

Khoảng cách trục :

4475

mm

Vết bánh xe trước / sau :

1680/1650

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ :

 

Nhãn hiệu động cơ:

4HK1 E2N

Loại động cơ:

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

5193       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

110 kW/ 2600 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---

Lốp trước / sau:

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Ghi chú:

Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá;

 

2.ISUZU NMR85H THÙNG MUI PHỦ BỬNG NÂNG HẠ (1.45 TẤN)
2.ISUZU NMR85H THÙNG MUI PHỦ BỬNG NÂNG HẠ (1.45 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
3.ISUZU NMR85H THÙNG KÍN (1.7 TẤN)
3.ISUZU NMR85H THÙNG KÍN (1.7 TẤN)
Giá:  615,000,000 VNĐ
4.ISUZU NMR85H KÍN BỬNG NÂNG (1.6 TẤN)
4.ISUZU NMR85H KÍN BỬNG NÂNG (1.6 TẤN)
Giá:  640,000,000 VNĐ
5.ISUZU NPR85K THÙNG LỬNG (3.75 TẤN)
5.ISUZU NPR85K THÙNG LỬNG (3.75 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
6.ISUZU NPR85K THÙNG MUI PHỦ (3.4 TẤN)
6.ISUZU NPR85K THÙNG MUI PHỦ (3.4 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
7.ISUZU NPR85K THÙNG KÍN (3.4 TẤN)
7.ISUZU NPR85K THÙNG KÍN (3.4 TẤN)
Giá:  660,000,000 VNĐ
8.ISUZU NPR85K CHỞ GIA CẦM (3.0 TẤN)
8.ISUZU NPR85K CHỞ GIA CẦM (3.0 TẤN)
Giá:  680,000,000 VNĐ
9.ISUZU NQR75L THÙNG MUI PHỦ ( 4.9 TẤN)
9.ISUZU NQR75L THÙNG MUI PHỦ ( 4.9 TẤN)
Giá:  720,000,000 VNĐ
10.ISUZU NQP75L THÙNG KÍN ( 4.9 TẤN)
10.ISUZU NQP75L THÙNG KÍN ( 4.9 TẤN)
Giá:  730,000,000 VNĐ
11.ISUZU NQR75L KÍN BỬNG NÂNG HẠ(4.6 TẤN)
11.ISUZU NQR75L KÍN BỬNG NÂNG HẠ(4.6 TẤN)
Giá:  770,000,000 VNĐ
12.ISUZU NQR75M THÙNG LỬNG ( 5.3 TẤN)
12.ISUZU NQR75M THÙNG LỬNG ( 5.3 TẤN)
Giá:  2,147,483,647 VNĐ
14.ISUZU NQR75M THÙNG KÍN (4.9 TẤN)
14.ISUZU NQR75M THÙNG KÍN (4.9 TẤN)
Giá:  750,000,000 VNĐ
Hổ trợ trực tuyến
0931 92 09 92
(XE TẢI FUSO)
Quảng Cáo
Face book